FORM KHAI DS 160 VISA MỸ

FORM KHAI DS 160 VISA MỸ

FORM KHAI DS 160 VISA MỸ

MẪU ĐƠN THỊ THỰC KHÔNG DI DÂN DS 160


QUÝ KHÁCH VUI LÒNG TRẢ LỜI ĐẦY ĐỦ NHỮNG THÔNG TIN DƯỚI ĐÂY ( Vui lòng tô đậm những thông tin mà Quý Khách cung cấp)

THÔNG TIN CÁ NHÂN

1. Họ và tên theo hộ chiếu


2. Giới tính


3. Tên khác ( nếu có, ví dụ tên thánh, tên cúng cơm....)

4. Ngày tháng năm sinh


5. Tình trạng hôn nhân:

Kết hôn Độc thân Khác:

Li hôn (Ngày kết hôn: Ngày li hôn: )

6. Nơi sinh:

7. Quốc gia:

8. Quốc tịch:

9. Số CMND

10. Đương đơn có mang quốc tịch nào khác ngoài quốc tịch đã nêu ở trên?

11. Địa chỉ nhà trên hộ khẩu (ghi đầy đủ)


12. Địa chỉ để nhận visa nếu được cấp visa?


13. Số điện thoại nhà:

14. Số điện thoại di động:

15. Email:


THÔNG TIN HỘ CHIẾU

16. Số hộ chiếu:

17. Ngày cấp:

18. Ngày hết hạn:

19. Quốc gia cấp:

20. Thành phố cấp:

21. Đương đơn có bao giờ bị mất hoặc bị đánh cấp hộ chiếu không?

THÔNG TIN DU LỊCH

22. Ngày dự tính đến Mỹ


23. Họ tên người đi cùng với đương đơn



24. Liệt kê các quốc gia đương đơn đã từng đi trong vòng 5 năm qua:


25. Mục đích chuyến đi đến Mỹ?


26. Ai chi trả cho chuyến đi?


27. Thời gian ở Mỹ bao lâu?



28. Đương đơn đã từng đến Mỹ chưa

* Nếu , đương đơn điền vào những thông tin sau:
(nếu đã đi nhiều lần, lấy thông tin gần nhất)

Ngày tháng năm đến Mỹ


Số ngày ở Mỹ



29. Đương đơn đã từng cấp visa vào Hoa Kỳ chưa?

* Nếu YES, đương đơn điền vào những thông tin sau:

Ngày tháng năm cấp visa (lần cuối cùng):


Số visa:


Quốc gia cấp visa:


Loại visa đương đơn đã xin ( B1, B2, F1...)


Đương đơn đã từng lăn vân tay 10 ngón chưa?


Đương đơn đã từng làm mất hay thất lạc visa chưa?


30. Đương đơn đã từng có hồ sơ di dân chưa?

* Nếu , đương đơn điền vào những thông tin sau:

Ai là người bảo lãnh làm hồ sơ di dân


Nộp hồ sơ di dân từ năm nào?


Đến nay đã rút hồ sơ di dân ra chưa?



31. Đương đơn có từng bị từ chối visa Hoa Kỳ lần nào chưa?

* Nếu , vui lòng ghi rõ lí do từ chối


THÔNG TIN GIA ĐÌNH

32. Họ tên cha:

33. Ngày tháng năm sinh của cha:

34. Họ tên mẹ:

35. Ngày tháng năm sinh của mẹ:

36. Cha mẹ của đương đơn đang ở Mỹ phải không?

37. Họ tên vợ/ chồng:

38. Ngày tháng năm sinh của vợ/chồng:

39. Nơi sinh:

40. Quốc tịch của vợ/chồng:

41. Địa chỉ nhà của vợ/chồng:


42. Đương đơn có thân nhân trực hệ ở Hoa Kỳ không?
(Thân nhân trực hệ được hiểu là cha mẹ, anh chị em ruột, vợ chồng, hôn phu, hôn thê, con trai, con gái…)

* Nếu thân nhân, đương đơn điền vào những thông tin sau:

Họ và tên thân nhân

Mối quan hệ với đương đơn

Tình trạng thân nhân (Công dân Mỹ, lưu trú hợp pháp, du học, làm việc...)











43. Đương đơn có họ hàng (ngoài thân nhân trực hệ, vd: cô, dì, chú, bác, anh em họ…) ở Hoa Kỳ không?
* Nếu , đương đơn điền vào những thông tin sau:

Họ và tên thân nhân

Mối quan hệ với đương đơn

Tình trạng thân nhân (Công dân Mỹ, lưu trú hợp pháp, du học, làm việc...)








* Nếu Có thân nhân, đương đơn vui lòng cung cấp thông tin liên lạc (chỉ cần cung cấp thông tin của 1 người):

Họ và tên thân nhân


Mối quan hệ với đương đơn


Địa chỉ tại Mỹ



Số điện thoai



* Nếu thân nhân, đương đơn vui lòng cung cấp hành trình sau khi kết thúc chương trình tham quan Hoa Kỳ (nếu có):



THÔNG TIN CÔNG VIỆC HIỆN TẠI

43. Tên Công Ty bằng Tiếng Anh:

44. Địa chỉ:

45. Số điện thoại công ty:

46. Số Fax công ty:

47. Chức vụ:

48. Mức lương hàng tháng:

49. Mô tả công việc, nhiệm vụ của đương đơn:



THÔNG TIN CÔNG VIỆC TRƯỚC ĐÂY

50. Tên 1 hoặc 2 công ty đương đơn đã từng làm(nếu có), không tính công ty hiện tại theo thứ tự:

A.

B.

51. Địa chỉ:

A.

B.

52. Chức vụ:

A.

B.

53. Số điện thoại:

A.

B.

54. Tên cấp trên:

A.

B.

55. Ngày tháng năm vào làm:

A.

B.

56. Ngày tháng năm kết thúc:

A.

B.

57. Mô tả công việc, nhiệm vụ của đương đơn:

A.

B.

TRÌNH ĐỘ HỌC VẤN

58. Liệt kê tên trường Đại học, CĐ, Trung cấp mà đương đơn từng học.

A.

B.

59. Địa chỉ:

A.

B.

60. Ngành học:

A.

B.

61. Ngày tháng năm bắt đầu nhập học:

A.

B.

62. Ngày tháng năm kết thúc khoá học:

A.

B.





Đương đơn trả lời hoặc Không cho những câu hỏi sau:

63. Đương đơn có thuộc về bộ tộc hay đảng phái nào không?


64. Đương đơn có tham gia hay làm việc cho tổ chức xã hội, tổ chức từ thiện nào không?


65. Đương đơn có những kỹ năng chuyên dụng nào hay đã từng được huấn luyện để sử dụng các loại binh khí, những chất gây nổ hay có kinh nghiệm gì trong lĩnh vực hạt nhân, sinh học hay hoá học không?


66. Đương đơn có từng phục vụ trong quân đội không?


67. Đương đơn có bị bệnh truyền nhiễm nào gây đến sức khỏe cộng đồng? Các căn bệnh nào qua kiểm tra cho thấy là nguy hiểm hay triệu chứng lối loạn tâm thần, hoặc đã từng lạm dụng và nghiện ma túy không?


68. Đương đơn có phục vụ cho tổ chức nào liên quan đến lực lượng vũ trang, phản động, hay đơn vị đặc biệt nào không?


69. Đương đơn có sử dụng ma túy hay nghiện ngập không?


70. Đương đơn có bao giờ bị bắt hay bị kết án vì bất cứ tội hay án phạm nào dù đã được tha bổng, ân xá hoặc những hành động có liên quan đến pháp lí không?


71. Đương đơn có vi phạm hay liên quan đến hóa chất bị cấm?


72. Đương đơn có từng làm nghề mãi dâm hoặc dẫn mối mãi dân không?


73. Đương đơn có muôn tham gia hoạt động bất hợp pháp khi ở Mỹ không?


74. Đương đơn có muôn tham gia hoạt động khủng bố ở Mỹ không?


75. Đương đơn có muôn tham gia hoạt động cung cấp tài chính cho các tổ chức khủng bố ở Mỹ không?


76. Đương đơn có là thành viên của tổ chức khủng bố không?


77. Đương đơn có tham gia vào nạn diệt chủng không?


78. Đương đơn đã từng tham gia vào các cuộc hành hạ ngược đãi không?


79. Đương đơn có tham gia vào hoạt động bạo lực hay chính trị không?


80. Đương đơn có từ bỏ quyền công dân Mỹ để trốn thuế không?



Lượt tham khảo: 1677

Date:

FORM KHAI DS 160 VISA MỸ FORM KHAI DS 160 VISA MỸ